cao vọng

Học thuật
Thân thiện
cao vọng

Một học sinh có cao vọng trở thành bác sĩ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Niềm mong ước, hoài bão lớn lao cao xa: "Cao vọng" chỉ những khát vọng, mục tiêu lớn một người đặt ra cho tương lai, thường mang tính chất phi thường, vượt lên trên những điều bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy luôn ấp ủ những cao vọng về một sự nghiệp lẫy lừng.
    • Những cao vọng thời trẻ đôi khi bị thực tế phũ phàng làm cho phai nhạt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ấp ủ cao vọng": nuôi dưỡng, giữ gìn một hoài bão lớn trong lòng.

    • Ông ấy đã ấp ủ cao vọng cải cách giáo dục từ rất lâu.
  • "Cao vọng bị dập tắt": hoài bão lớn bị thất bại, không thực hiện được.

    • Bao cao vọng của chàng trai trẻ đã bị dập tắt sau biến cố đó.
Biến thể từ gần giống
  • Hoài bão (danh từ): ước mơ, chí hướng lớn lao. (Từ gần nghĩa, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Khát vọng (danh từ): mong muốn mãnh liệt, thiết tha hướng tới một điều đó. (Nhấn mạnh sự mãnh liệt).
  • Mộng tưởng (danh từ): điều mơ ước viển vông, khó thành hiện thực. (Thường mang sắc thái tiêu cực hơn "cao vọng").
Từ đồng nghĩa
  • Chí lớn: ý chí, quyết tâm theo đuổi mục tiêu lớn.
  • Đại nguyện: lời nguyện, mong ước lớn (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Tầm thường: không đặc biệt, ở mức độ thấp.
  • Tiểu tâm: ý nghĩ, mong muốn nhỏ nhen, ích kỷ.
Lưu ý sử dụng
  • "Cao vọng" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết hoặc những ngữ cảnh nghiêm túc hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường hàm ý tích cực về một mục tiêu đáng ngưỡng mộ, nhưng trong một số ngữ cảnh, cũng có thể ám chỉ những mong ước phần xa rời thực tế.
cao vọng

Một học sinh có cao vọng trở thành bác sĩ.

  1. dt. (H. vọng: trông xa) Niềm mong ước cao xa: Những cao vọng thời thế gây nên (ĐgThMai).

Từ chứa "cao vọng"